Thứ Năm, 16 tháng 4, 2015

Laserliner máy đo độ dầy lớp phủ – Coating Test – 082.150A

Laserliner máy đo độ dầy lớp phủ – Coating Test – 082.150A

May do do day lop phu 082.150A

Laserliner máy đo độ dầy lớp phủ – Coating Test – 082.150A

Thông số kỷ thuật Laserliner máy đo độ dầy lớp phủ – Coating Test – 082.150A

Đo độ dày lớp phủ với đầu đo từ tính (Fe) và không từ tính như (NFe): nhựa, sắt, thép, nhôm, đồng, sắt không gỉ, kẽm….
- Đo được nhiều loại vật liệu khác nhau
- Cho kết quả đo nhanh, ngay lập tức
- Phạm vi đo lớn
- Đầu đo chịu mài mòn
- Có thể hiệu chuẩn và thử với các tấm chuẩn đi kèm. Hiêu chuẩn tại 1 điểm hoặc 2 điểm 
- Dễ dàng sử dụng
– Tự động tắt khi không sử dụng
– Màn hình LCD có đèn nền
– Bộ nhớ trong: nhớ 400 kết quả đo.
– Chức năng nhớ giá trị MIN/MAX/Trung bình
– Có phần mềm, cáp kết nối USB để chuyển dữ liệu sang máy tính.
Với vật liệu đo từ tính: (Fe)
- Khoảng đo: từ 0…1250 μm
- Độ chính xác: từ 0…850 μm / (±3% +1 μm),
                          từ 850…1250 μm / (±5%)
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất có thể đo: 1.5 mm
- Bề mặt nhỏ nhất có thể đo: ø7 mm
Với vật liệu đo không từ tính: (NFe)
- Độ chính xác: từ 0…850 μm / (±3% +1 μm),
                          từ 850…1250 μm / (±5%)
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất có thể đo: 3 mm
- Bề mặt nhỏ nhất có thể đo: ø5 mm
Kích thước: (W x H x D) 50 x 110 x 23 mm
Nguồn: 2 x Pin AAA
Trọng lượng: 100 g
Cung cấp bao gồm: Máy chính, giấy test máy, phần mềm, cáp USB, pin, hướng dẫn sử dụng và hộp đựng.

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Laserliner 082.028A

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Laserliner 082.028A

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Laserliner 082.028A
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Laserliner 082.028A

Thông tin kỹ thuật Laserliner máy đo nhiệt độ, độ ẩm – ClimaCheck Part-No. 082.028A

Ẩm kế kỹ thuật số để theo dõi nhiệt độ, độ ẩm trong phòng, kho hàng, …  

- Chức năng: đo nhiệt độ môi trường, độ ẩm không khí tương đối
- Chức năng 
hiển thị Min/MaxCác giá trị đo nhỏ nhất hoặc lớn nhất có thể được hiển thịkhi cần thiết.
- Đơn vị đo: °C hoặc ° F
- Có thể được sử dụng như thiết bị để bàn hoặc treo tường.
 Khoảng đo nhiệt độ: từ 0 °C … 50 °C
- Độ chính xác: ±1 °C
- Khoảng đo độ ẩm: từ 20%rH … 99%rH
- Độ chính xác: ±5%rH (25%rH…85%rH)
- Điều kiện hoạt động: từ 0 °C … 50 °C
- Nguồn: pin AAA 1,5 Volt
- Kích thước: (W x H x D) 66 x 57 x 17 mm
- Trọng lượng: 47 g

Máy đo khoảng cách 80m laserliner 080.946A

Máy đo khoảng cách 80m laserliner 080.946A

Máy đo khoảng cách 80m laserliner 080.946A
Máy đo khoảng cách 80m laserliner 080.946A

Laserliner máy đo khoảng cách đến 80 mét Part no.080.946A

DistanceMaster 80 là máy đo khoảng cách bằng laser với khoảng đo lên đến 80mét. Với độ chính xác cao, thời gian hồi đáp nhanh.
Chức năng:
– Đo chiều dài
- Đo chiều cao với chức năng đo Pythagoras kép để tự động đo độ cao.
– Đo diện tích và hình khối 
– Đánh giá đơn giản của phòng chu vi với các chức năng cộng và trừ.
– Các chức năng đo bề mặt tường tự động thêm lên các bề mặt bằng cách đo chiều dàicủa bức tường cũng như chiều cao.
– Có chức năng tính toán và bộ nhớ kết quả
– Độ chính xác cao lên đến 80 m+/- 1.5 mm
- Phạm vi đotừ 0,05 m đến 80 m.
– Với 3 điểm tham chiếu đo lựa chọnphía trướcphía sau và pin
– Chức năng Min / Max để xác định đường chéodọc  dài
– Dễ dàng chuyển đổi các giá trị đo 
m / ft / inch / _’_”
– Màn hình LCD 
lớn, có đèn nền
Độ chính xác:± 1.5 mm (typical)*
Khoảng đo:max. 80 m
Khoảng đo min:0,05 m
Tia LASERClass 2 < 1mW
Bước sóng LASER635 nm
Điều kiện hoạt động-10°C … 40°C
Điều kiện lưu trữ-20°C … 70°C
Đơn vị đo (lựa chọn)m / ft / inch / _’_”
Từ động tắtsau 28 giây  / 3 phút
Chức năngPythagoras 1 + 2, khoảng cách, areas, volumes, addition and subtraction of lengths, wall surface function, min/max/duration/reference measurement
Nguồn2 x  pin 1,5V AAA
Kích thước(W x H x D) 51 x 124 x 27 mm
Trọng lượng194 g

Máy đo khoảng cách đến 40m Laserliner 080.945A

Máy đo khoảng cách đến 40m Laserliner 080.945A

Máy đo khoảng cách đến 40m Laserliner 080.945A
Máy đo khoảng cách đến 40m Laserliner 080.945A

Laserliner máy đo khoảng cách đến 40 mét Part no.080.945A

DistanceMaster Pocket là máy đo khoảng cách bằng laser với khoảng đo lên đến40mét. Với độ chính xác cao, thời gian hồi đáp nhanh.
Chức năng:
– Đo chiều dài
- Đo chiều cao với chức năng đo Pythagoras kép để tự động phát hiện độ cao.
– Đo diện tích và hình khối 
– Đánh giá đơn giản của phòng chu vi với các chức năng cộng và trừ.
– Các chức năng đo bề mặt tường tự động thêm lên các bề mặt bằng cách đo chiều dàicủa bức tường cũng như chiều cao.
– Có chức năng tính toán và bộ nhớ kết quả
– Độ chính xác cao lên đến 40 m+ 2 mm
– Phạm vi đotừ 0,05 m đến 40 m.
– Với 3 điểm tham chiếu đo lựa chọnphía trướcphía sau và pin
– Chức năng Min / Max để xác định đường chéodọc  dài
– Dễ dàng chuyển đổi các giá trị đo 
m / ft / inch / _’_”
– Màn hình LCD 
3 dòng 
Độ chính xác:± 2 mm (typical)*
Khoảng đo:max. 40 m
Khoảng đo min:0,05 m
Tia LASERClass 2 < 1mW
Bước sóng LASER650 nm
Điều kiện hoạt động-10°C … 40°C
Điều kiện lưu trữ-20°C … 70°C
Đơn vị đo (lựa chọn)m / ft / inch / _’_”
Từ động tắtsau 28 giây  / 3 phút
Chức năngPythagoras 1 + 2, khoảng cách, areas, volumes, addition and subtraction of lengths, wall surface function, min/max/duration/reference measurement
Nguồn2 x  pin 1,5V AAA
Kích thước(W x H x D) 48 x 112 x 24 mm
Trọng lượng106 g

Bút đo nhiệt độ – nhiệt kế – Laserliner ThermoTester

Bút đo nhiệt độ – nhiệt kế – Laserliner ThermoTester

Bút đo nhiệt độ - nhiệt kế - Laserliner ThermoTester
Bút đo nhiệt độ – nhiệt kế – Laserliner ThermoTester
Các thông số kỹ thuật Bút đo nhiệt độ – nhiệt kế – Laserliner ThermoTester
Bút đo nhiệt độ (nhiệt kế điện tử) loại cầm tay với ứng dụng cho nhiều mục đích và công việc khác nhau.
- Khoảng đo nhiệt độ: từ -40 °C…250 °C
- Thời gian hồi đáp: nhanh
– Chức năng: HOLD giữ giá trị hiện thời đo được
– Hiện thị giá trị: Min/Max
- Đơn vị đo: °C or °F
– Màn hình hiển thị lớn.
- Có nắp bảo vệ đầu đo
KHOẢNG ĐO: TỪ -40 °C … 250 °C
Độ chính xác: 1,5% ± 2 °C
Độ phân giải: 0,1 °C
Kích thước (W x H x D): 33 x 210 x 20 mm
Nguồn: Pin LR44 (1,5 V)
Trọng lượng: 40 g

Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vôi vữa, thạch cao Laserliner 082.020A

Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vôi vữa, thạch cao Laserliner 082.020A

Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vôi vữa, thạch cao Laserliner 082.020A
Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vôi vữa, thạch cao Laserliner 082.020A

Thông số kỹ thuật Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vôi vữa, thạch cao Laserliner 082.020A

Là thiết bị chuyên dụng để đo độ ẩm vật liệu như: gỗ, bê tông, vôi vữa, gạch, thạch cao và các vật liệu xây dựng.
 
- Kết quả đo nhanh, chính xác, hiển thị giá trị, chỉ số ẩm ướt – khô, giá trị MIN/MAX
- Mà hình hiển thị lớn LCD, có đèn nền và điều chỉ độ sáng.
- Với chỉ số đo được: sẽ đánh giá 
kết quả đo được là ướt-khô, được hiển thị dạng bar trên màn hình.
- Xác định nhanh vùng ẩm đo được bằng cách so sánh các kết quả đo được trong 1 vùng.- Vật liệu chắc chắn với vỏ cao su.
Bù nhiệt độ tự động hoặc bằng tay
- Chức năng tự kiểm tra độ chính xác của máy đo.
- Đầu đo có thể được thay thế khi mòn- Tự động tắt nguồn, khi không sử dụng
Các loại vật liệu có thể đo: Gỗ, bê tông, vôi vữa, thạch cao và các vật liệu xây dựng.
- Khoảng đo: 
+ Gỗ: 0 – 30 % / độ chính xác: ± 1%,
30 – 60 % / độ chính xác: ± 2%,
60 – 90 % / độ chính xác: ± 4%
+ Các vật liệu khác: ± 0.5 %
- Điều kiện hoạt động: từ 0 … 40°C
- Độ ẩm tối đa:  85%
- Nguồn: 3 pin lithium 3V CR2032
- Trọng lượng: 169 gam
- Kích thước: (W x H x D) 60 mm x 115 mm x 30 mm

Máy đo độ ồn Laserliner – SoundTest-Master 082.070A

Máy đo độ ồn Laserliner – SoundTest-Master 082.070A

Máy đo độ ồn Laserliner 082.070A
Máy đo độ ồn Laserliner 082.070A

Máy đo độ ồn Laserliner – SoundTest-Master Part no 082.070A

Chức năng:
- Đo lường mức độ tiếng ồn với bộ lọc tần số trọng số theo dB (A)  dB (C) 
- Tiêu chuẩn theo IEC 61672 (class 2
- Có thể chế độ đo (nhanh 125 ms / chậm 1 s
- Chức năng lưu trữ giá trị đo với 16.000 điểm lưu trữ hoặc lưu trữ giá trị với thời gian thực trên máy tính 
- Hiệu chuẩn  điều chỉnh tại mức độ ồn tiêu chuẩn 94 dB / 1 kHz 
- Tín hiệu đầu raDC  AC 
- Phần mềm kết nối PC
- Màn hình hiển thị lớn, rõ ràng, có đèn nền
Khoảng đo: từ 30 … 130dB(A) (với 6 khoảng đo)
30dB … 80dB
40dB … 90dB
50dB … 100dB
60dB … 110dB
70dB … 120dB
80dB … 130dB
- Độ phân giải: 0.1%
- Độ chính xác: ±1.5 dB
- Khoảng tần số: từ 31.5Hz … 8 kHz
- Điều kiện test, hiệu chuẩn: tại 94 dB, 1 kHz
- Bộ nhớ: 16.000 giá trị đo
- Kết nối với PC qua RS232
- Nguồn: 6 pin x 1.5AAA alkali, (LR03)
- Kích thước: 245 x 80 x 35 mm
- Trọng lượng: 0.35 kg
Cung cấp bao gồm: Máy chính SoundTest-Master, phần mềm, cáp kết nối USB, giấy test máy, pin, hướng dẫn sử dụng và hộp đựng

Laserliner máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió – AirflowTest-Master

Laserliner máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió – AirflowTest-Master

Laserliner máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió - AirflowTest-Master

Thông số kỷ thuật Laserliner máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió – AirflowTest-Master

Chức năng:
- Đo tốc độ gió
- Đo lưu lượng gió
- Đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường
- Tính toán nhiệt độ điểm sương (dew point)
+ Bộ nhớ trong để lưu giá trị đo
+ Phần mềm, Cáp kết nối USB với PC
+ Cánh quạt rộng: 65mm
+ Hiển thị giá trị MIN/MAX
+ Chức năng giữ HOLD giá trị
- Khoảng đo tốc độ gió:  0,80 m/s … 30 m/s / độ chính xác: ± 2%
- Khoảng đo nhiệt độ môi trường: -10°C … 60 °C / độ chính xác: ± 1,5 °C
- Khoảng đọ độ ẩm môii trường: 20% … 80% / độ chính xác: ± 3%
- Khoảng đo lưu lượng khí: 0 … 99990 CMM
Kích thước: (W x H x D) 85 x 165 x 38 mm
Nguồn: pin 9V 6F22
Trọng lượng: 200 g
Cung cấp bao gồm: Máy chính AirflowTest-Master, phần mềm, cáp kết nối USB, pin, hướng dẫn sử dụng và hộp đựng máy

Thứ Hai, 13 tháng 4, 2015

Ampe kìm Sanwa DCM2000DR

Ampe kìm Sanwa DCM2000DR

60A/300A, Ø25mm

Ampe kìm Sanwa DCM2000DR
Ampe kìm Sanwa DCM2000DR

Tính năng Ampe kìm Sanwa DCM2000DR

■Dual display shows voltage/current and its frequency
■True RMS
■EF (Electric Field) sensing
■VFD (Variable Frequency Drive) frequency measurement
■Low input impedance voltage measurement capable of
attenuating the effects of ghost voltage
■Data hold, Range hold
■Relative value
■Peak hold (5msec.)
■Auto Power Save (30min.) (cancelable)
Sampling rate : approx. 5 times / sec
Thông số kỹ thuật của :
Sanwa DCM2000DR-Spec

Tìm với google Ampe kìm Sanwa DCM2000DR

Ampe kìm Sanwa DCM2000DR,
Ampe kìm,
Sanwa DCM2000DR,
Ampe kìm Sanwa,
DCM2000DR,
Clamp meter
ampe kim Sanwa DCM2000DR
Ngoài ra Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ TK(TKTECH.VN) còn cung cáp các thiết bị đo lường khác, như đồng hồ vạn năng, ampe kìm, đồng hồ đo điện trở cách điện, đồng hồ đo công suất, máy hiện sóng, máy phát sóng, máy đo độ rung, máy đếm tần số, máy đo điện trở đất, máy đo khoảng cách, máy đo độ rung, máy đo nhiệt độ, đo nhiệt độ hồng ngoại, camera nhiệt độ, máy đo tốc độ lưu lượng gió, đo âm thanh, tiếng ồn, đo bình acquy, kiểm tra cáp, cáp mạng, đo chất lượng nước, đo pH, đo oxy hòa tan, thiết bị đo môi trường, vi khí hậu, đo độ cứng, độ dày vật liệu, đo độ cứng nước, TDS, ORP, đo áp suất môi trường, đo chênh lệch áp suất, đồng hồ đếm giờ, thiết bị vi khí hậu, máy khoan, máy mài …

Kimo DB300 – Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) DB300

Kimo DB300 – Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) DB300

Kimo DB300 - Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) DB300
Kimo DB300 – Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) DB300

Thông số kỹ thuật  Kimo DB300 – Máy đo độ ồn (có phân tích dải tần) DB300:

Chức năng:-          Đo và giám sát độ ồn môi trường-          Dùng trong công nghiệp-          Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ-          Đo tiếng ồn nới làm việc
-          Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave)
-          Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk
-          Đặt ngưỡng cảnh báo
-          Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị đỉnh
-          Thống kê phân phối của giá trị đo L01-L10-L50-L90-L95.

Các giá trị đo:
-          Đo mức độ tiếng ồn (trọng lượng): LXY
-          Đo mức độ ồn liên tục: LXeq
-          Đo mức đọ ồn đỉnh (sáp suất): LUpk
-          Đo mức độ ồn tiếp xúc: LXE
-          Phân tích dải tần thời gian thực: từ 31,5Hz đến 8kHz
-          Giá trị và đồ thị được thể hiện dựa trên tiêu chí NR

DB300 được cung cấp kèm theo phần mềm LDB23 để kết nối máy tính, làm báo cáo và in kết quả dữ liệu đo lường.
Thông số kỹ thuật
Cấp độ chính xácClass 2 – NF EN 61672-1
Tiêu chuẩn độ ồnNF EN 61672-1 (2002) – NF EN 60651 (1979) – NF EN 60804 (2000) – CEI 61260
Loiạ MicrophoneElectret ICP – ½”Độ nhạy: 45 mV/Pa
Measurement dynamicLp/Leq: 107 dB – Lpk: 57dB
Tiêu chuẩnn CEEN 61010 – EN 61000
Khoảng đo Lp và Leq/LpkTừ 30 đến 137dBATừ 35 đến 137 dBC (Z)Từ 83 đến 140 dBC (Z)Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)
Tần số XA-C-Z
Phân tích dải tầnDải tần thời gian thực: 31.5 Hz – 8kHz
Tân số YF (đo nhanh) – S (đo chậm)I (xung) – đo đỉnh (pk)
Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq)Từ 1/16 giây – 1/8giây – 1/4 giây – 1/2giây – 1 đến 60 giây
Các giá trị đoLXY – LXYmax – LXYmin – LXeq,T – LXeq,DI – LXE -LXeq, DImax – LXeq,DImin
Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và LeqLX01 – LX10 – LX50 – LX90 – LX95 – độ phân giải 1dB
Màn hình hiển thịLCD 240 x 160 pixels
Bàn phím8 phím bấm
Bộ nhớMicro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB
Nguồn3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20oC
Điều kiện hoạt độngTừ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR
Kích thước270 x 70 x 40 mm
Trọng lượng355 gam
Cung cấp bao gồm:Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.

KIMO DBM 610 – Máy đo gió KIMO DBM 610

KIMO DBM 610 – Máy đo gió KIMO DBM 610

KIMO DBM 610 - Máy đo gió KIMO DBM 610
KIMO DBM 610 – Máy đo gió KIMO DBM 610

Thông số kỹ thuật KIMO DBM 610 – Máy đo gió KIMO DBM 610

Thang đo lưu lượng gió : 45 to 3500 m3/h
-          Độ chính xác: 3% of reading ±10 m3/h
-          Độ phân giải: 1 m3/h
-          Thang đo nhiệt độ: 0 to 50°C / 0,1°C / 2% of reading ±0,1°C
-          Đo áp suất: -2500 ~ 2500PI
-          Đơn vị đo: m3/h, cfm, l/s
-          Hold. Automatic averaging
-          Kích thước Hood: 610×610 hood
-          Trọng lượng: 2,5 kg (gồm hood)
*Cung cấp gồm: đầu hiển thị, hood, túi đựng, Pin, tài liệu hướng dẫn sử dụng, thẻ bảo hành.
* Tình trạng hàng hóa : đặt hàng
- Bảo hành: 12 tháng
Thông số đoKhoảng đoĐộ chính xácĐộ phân giải
ĐO LƯU LƯỢNG KHÍTừ 40 … 3500 m3/h3% giá trị đo ±10 m3/h1 m3/h
ĐO NHIỆT ĐỘTừ 0 …. 50°C2% giá trị đo  ±0.1 °C0.1°C
ĐO NHIỆT ĐỘ (bằng micromanometer)
Loại K, J, T, S
K : từ -200 … 1300°C
J : từ -100 … 750°C
T : từ -200 … 400°C
S : từ 0 … 1760°C
K : ±1,1°C hoặc ±0.4% giá trị
J : ±0,8°C hoặc ±0.4% giá trị
T : ±0,5°C hoặc ±0.4% giá trị
S : ±1°C hoặc 0.4% giá trị
0.1°C
ĐO ÁP SUẤTTừ -2500 … +2500 Pa±0.2% giá trị ±2Pa0.001 … 0.1 Pa
Màn hình hiển thịGraphic display LCD, 86 x 51 mm.
Kết nốiABS connectors, Ø  7 x 4 mm
Bộ nhớlưu trữ đến 12.000 điểm giá trị đo hoặc 50 dữ liệu khác nhau
Vật liệuIP54, ABS
Bàn phím12 phím bấm
Tiêu chuẩnNF EN 61326-1
Nguồn điện4 pin alcaline LR6
Điều kiện hoạt động0 đến  60°C
Điều kiện bảo quản-20 đến +70°C
Tự động tắtCó thể điều chỉnh từ 0 đến 120 phút
Ngôn ngữFrench, English
Khối lượng3600gam

Máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AM

Máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AM

Máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AM
Máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AM
Thông số kỹ thuật của Máy đo tốc độ gió Lutron LM-81AM
ANEMOMETER
Model : LM-81AM
* Measuring range : 0.4 to 30.0 m/s.
* Unit : m/s, km/h, MPH, knots, ft/min.
* Data hold, Record (Max., Min.).
* Tiny bone shape with light weight and small size.